turnover rate

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 tỷ lệ quay vòng
Giải thích EN: A value that corresponds to the turnover number during a specified unit of time.
Giải thích VN: Một giá trị tương đồng với số quay vòng trong một đơn vị thời gian.

turnover rate of current assets
 sự chu chuyển vốn lưu động
turnover rate of current assets
 tốc độ vòng quay vốn lưu động
turnover rate of parts
 số lần dùng chi tiết (cơ khí và kết cấu)

 mức, tỉ lệ, tốc độ, số lần chu chuyển (hàng tồn trữ)

monetary turnover rate
 mức chu chuyển tiền tệ
monetary turnover rate
 tốc độ quay vòng của tiền tệ
monetary turnover rate
 tốc độ quay vòng tiền tệ

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

Turnover rate

Tỉ lệ thay người

Tỷ lệ xảy ra các sự kiện như người lao động thôi việc, bị sa thải hay nghỉ hưu trong một công ty, thường được xác định bằng một tỉ lệ tính theo phần trăm so với số người làm công của công ty vào đầu năm dương lịch. Thông số này là một trong những nhân tố ảnh hưởng tới số tiền đóng góp của quỹ hưu trí. Những người lao động nào rời khỏi công ty trước khi họ có lợi ích trong quỹ, sẽ được hưởng một khoản tiền tiết kiệm, vì khi về hưu họ sẽ không được nhận các khoản trợ cấp của quỹ này. Vì lý do này, hầu hết các chuyên gia tính toán phải đặt ra những giả thuyết về tỉ lệ này của một công ty cụ thể trong quá trình tính toán số tiền phải đóng góp vào quỹ hưu trí, để có thể chi trả những khoản trợ cấp trong tương lai.

Xem thêm: employee turnover, turnover



turnover rate

Từ điển WordNet

    n.

  • the ratio of the number of workers that had to be replaced in a given time period to the average number of workers; employee turnover, turnover

Bloomberg Financial Glossary

Measures trading activity during a particular period. Portfolios with high turnover rates incur higher transaction costs and are more likely to distribute capital gains, which are taxable to nonretirement accounts.